Chúc mừng năm mới tiếng Trung – Tham khảo những câu chúc ý nghĩa

Người Trung Quốc cũng giống với Việt Nam xem Tết Nguyên Đán là lễ quan trọng nhất trong năm. Những lời chúc năm mới là một phần không thể thiếu, thể hiện sự yêu thương, kính trọng và mong ước người nhận có được điều tốt lành. Nếu bạn đang muốn tìm hiểu lời chúc mừng năm mới tiếng Trung dành cho đồng nghiệp, bạn bè, người thân thì tham khảo bài viết sau.

Chúc mừng năm mới tiếng Trung - Tham khảo những câu chúc ý nghĩa
Chúc mừng năm mới tiếng Trung – Tham khảo những câu chúc ý nghĩa

Từ vựng nói về năm mới bằng tiếng Trung

Đối với người Trung Quốc và các quốc gia Á Đông khác, Tết Nguyên Đán được xem là dịp lễ quan trọng nhất. Để hiểu thêm về văn hóa, hòa mình vào không khí lễ hội của người Trung thì việc học từ vựng liên quan đến năm mới bằng tiếng nước bạn là điều cần thiết và rất hữu ích. Dưới đây là những từ vựng về Tết Nguyên Đán bằng tiếng Trung mà bạn có thể sử dụng trong giao tiếp:

  • 春节 có nghĩa là Tết Nguyên Đán, phiên âm là Chūnjié.
  • 新年 có nghĩa là năm mới, phiên âm là Xīnnián.
  • 除夕 có nghĩa là đêm giao thừa, phiên âm là Chúxī.
  • 元旦 có nghĩa là ngày đầu năm dương lịch, phiên âm là Yuándàn.
  • 年货 có nghĩa là hàng hoa Tết, phiên âm là Niánhuò.
  • 年夜饭 có nghĩa là bữa cơm tất niên, phiên âm là Niányèfàn.
  • 红包 có nghĩa là bao lì xì, phiên âm là Hóngbāo.
  • 鞭炮 có nghĩa là pháo, phiên âm là Biānpào. 
  • 烟花 có nghĩa là pháo hoa, phiên âm là Yānhuā.
  • 贺年片 có nghĩa là thiệp chúc Tết, phiên âm là Hènián piàn.
  • 灯笼 có nghĩa là đền lồng, phiên âm là Dēnglóng.
  • 春晚 có nghĩa là Gala Tết, phiên âm là chūnwǎn.
  • 拜年 có nghĩa là chúc tết, phiên âm là Bàinián.
  • 放鞭炮 có nghĩa là đốt pháo, phiên âm là Fàng biānpào.
  • 逛庙会 có nghĩa là đi hội chợ, phiên âm là Guàng miàohuì.
  • 贴春联 có nghĩa là dán câu đối, phiên âm là Tiē chūnlián.
  • 过年 có nghĩa là ăn Tết, phiên âm là Guònián.
Từ vựng nói về năm mới bằng tiếng Trung
Từ vựng nói về năm mới bằng tiếng Trung

Tham khảo những mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa

Năm mới là dịp để mọi người cùng nhau gửi những lời chúc tốt đẹp, ý nghĩa với mong muốn đón chào một năm mới vui vẻ. Trong văn hóa Trung Quốc, những lời chúc này không chỉ mang ý nghĩa về sự thịnh vượng, may mắn mà còn là cách để người chúc thể hiện tình cảm cũng như sự quan tâm đến người thân, đồng nghiệp, bạn bè. Cùng tham khảo ngay những câu chúc năm mới ý nghĩa bằng tiếng Trung phổ biến dưới đây.

  • Câu chúc phổ biến nhất trong dịp tết là 新年快乐, phiên âm (Xīnnián kuàilè): sử dụng để chúc người khác năm mới hạnh phúc, vui vẻ.
  • 身体健康 (Shēntǐ jiànkāng): Lời chúc này dùng để chúc người nhận luôn bình an, khỏe mạnh.
  • 恭喜发财 (Gōngxǐ fācái): Câu chúc mừng năm mới tiếng Trung này mang ý nghĩa cầu mong thành công, tài lộc trong việc làm ăn, kinh doanh.
  • 万事如意 (Wànshì rúyì): Câu này dùng để chúc một người mọi điều tốt lành, mọi điều như ý trong năm mới.
  • 阖家幸福 (Héjiā xìngfú): Đây là lời chúc dành cho thành viên trong gia đình, mong muốn mọi người luôn hòa thuận, sống hạnh phúc.
  • 学业进步 (Xuéyè jìnbù): Câu chúc dành cho học sinh, sinh viên, mong người nhận đạt thành tích cao trong học tập.
  • 步步高升 (Bùbù gāoshēng): Những người đi làm thường được nghe câu chúc này với ý nghĩa mong họ có sự thăng tiếng, ngày càng phát triển trong sự nghiệp.
  • 财源广进 (Cáiyuán guǎngjìn): Câu chúc thường thấy trong giới kinh doanh với ý nghĩa đón tài lộc vào nhà dồi dào.
Tham khảo những mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa
Tham khảo những mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa
  • 长命百岁 (Chángmìng bǎisuì): Sử dụng câu chúc này cho những người lớn tuổi với ý nghĩa an vui, mạnh khỏe, sống lâu.
  • 吉祥如意 (Jíxiáng rúyì): Mong muốn của câu chúc này là đón một năm mới tràn đầy phước lành, suôn sẻ.
  • 事业顺利 (Shìyè shùnlì): Chúc cho những người đi làm, mong họ đạt được những thành công như ý muốn, phát triển sự nghiệp.
  • 心想事成 (Xīn xiǎng shì chéng): Mong người được chúc được đáp ứng nguyện vọng về mọi điều trong cuộc sống.
  • 平安喜乐 (Píng ān xǐ lè): Mong người được chúc có một năm mới bình yên, hạnh phúc và không gặp bất kỳ khó khăn nào.
  • 安康兴旺 (Ānkāng xīngwàng): Mong người nhận khỏe mạnh, năm mới yên ổn, tất cả mọi thứ đều phát triển theo hướng tốt đẹp.
  • 健康长寿 (Jiànkāng chángshòu): Mẫu câu này chúc cho người nhận cuộc sống trường thọ, khỏe mạnh trong năm mới.
  • 好运连连 (Hǎoyùn liánlián): Gửi đến người được chúc một năm mới suôn sẻ, gặp nhiều điều may mắn, thành công nối tiếp nhau.
  • 爱情圆满 (Àiqíng yuánmǎn): Chúc cho các cặp đôi luôn bền vững trong tình duyên và đong đầy tình cảm.   

Tham khảo những mẫu câu chúc năm mới bằng tiếng Trung hay

Các bạn đang tìm kiếm những mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Trung hay và ý nghĩa thì đừng quên tham khảo những gợi ý dưới đây.

Tham khảo những mẫu câu chúc năm mới bằng tiếng Trung hay
Tham khảo những mẫu câu chúc năm mới bằng tiếng Trung hay

Chúc năm mới cho gia đình bằng tiếng Trung

Để tìm những câu chúc mừng năm mới tiếng Trung đầy ý nghĩa dành cho thành viên trong gia đình, các bạn cùng tham khảo các mẫu câu sau.

  • 愿新的一年里,父母身体健康,万事如意,生活幸福!: Có nghĩa là chúc bố mẹ cuộc sống viên mãn, mọi điều như ý và luôn mạnh khỏe trong năm mới.
  • 新的一年,祝爸爸妈妈身体健康,幸福安康。希望你们每天都能开心快乐,生活美满如意。Mang ý nghĩa chúc ba mẹ sức khỏe, bình an, hạnh phúc, mong rằng cuộc sống sẽ luôn tràn đầy niềm vui, hạnh phúc và như ý.
  • 祝全家在新的一年里,事业兴旺,日子甜美,阖家欢乐!: Chúc năm mới cả nhà sự nghiệp phát đạt, gia đình vui vẻ và cuộc sống luôn ngọt ngào.
  • 新的一年,愿家人健康长寿,天天充满欢笑和阳光!:  Chúc gia đình năm mới sức khỏe, tràn đầy niềm vui và tiếng cười mỗi ngày.
  • 愿全家和睦幸福,新年吉祥,幸福绵延不断!: Năm mới mong cả nhà hạnh phúc, hòa thuận, cát tường và may mắn.

Mẫu câu chúc mừng năm mới cho bạn bè bằng tiếng Trung

Bạn bè cũng là một phần không thể thiếu đối với cuộc sống mỗi người. Để gửi đến họ những lời chúc ý nghĩa nhất nhân dịp năm mới, các bạn cùng tham khảo một số câu chúc gợi ý sau.

  • 新年快乐,愿友谊长存,愿你梦想成真,生活如意!: Ý nghĩa là chúc tình bạn bền lâu, chúc năm mới cuộc sống như ý và mọi ước mơ thành sự thật.
  • 愿新的一年里,你工作顺利,爱情甜蜜,日子越来越精彩!: có ý nghĩa là chúc bạn tình yêu ngọt ngào, công việc thuận lợi trong năm mới và mỗi ngày đều có nhiều điều thú vị.
  • 祝你在新的一年里,财运亨通,健康如意,快乐无忧: Là lời chúc tài lộc hanh thông cho người bạn của mình, chúc sức khỏe dồi dào, luôn vui vẻ.
  • 愿我们的友谊如新春般生机勃勃,永远珍贵:Mẫu câu này chúc cho tình bạn giữa hai người như mùa xuân tràn đầy sức sống.
Mẫu câu chúc mừng năm mới cho bạn bè bằng tiếng Trung
Mẫu câu chúc mừng năm mới cho bạn bè bằng tiếng Trung

Chúc năm mới cho đồng nghiệp và đối tác bằng tiếng Trung

Bạn muốn học hỏi một số câu chúc bằng tiếng Trung để gửi đến những người bạn của mình thì tham khảo một số gợi ý sau.

  • 新年快乐,愿我们合作顺利,共创辉煌未来: Có nghĩa là chúc mừng năm mới, hy vọng sự hợp tác này luôn thuận lợi và cùng nhau tạo nên tương lai rực rỡ.
  • 愿新的一年,工作顺利,薪水翻倍,事业更上一层楼: Câu chúc này mang ý nghĩa chúc cho công việc suôn sẻ trong năm mới, lương tăng cao và thăng tiến vượt bậc trong công việc.
  • 祝您新的一年工作顺利,职位节节高升,梦想成真,心想事成: Chúc cho bạn mọi điều như ý, biến ước mơ thành hiện thật, thuận lợi trong công việc và vị trí thăng tiến không ngừng.
  • 新年快乐,愿我们合作共赢,共享成功的喜悦:  Chúc sự hợp tác của hai bên đều có lợi, chúc mừng năm mới và cùng chia sẻ thành công với nhau.
  • 愿我们在新的一年里,业务蒸蒸日上,合作更进一步: Mong rằng công việc kinh doanh trong năm mới ngày càng phát đạt, hợp tác bền chặt hơn mỗi ngày.
  • 祝愿贵公司新年大展宏图,业绩蒸蒸日上: Chúc doanh thu của quý công ty ngày càng cao, phát triển mạnh mẽ trong năm tới.
  • 新年快乐,愿我们携手并肩,共创更多辉煌: Chúc cho sự hợp tác của đôi bên trong năm mới sẽ có nhiều thành tựu rực rỡ hơn nữa.
  • 愿贵公司在新年里,事业兴旺发达,财源广进,基业长青: Câu chúc này mang ý nghĩa là sự nghiệp hưng thịnh trong năm mới, tài lộc dồi dào và chúc quý công ty phát triển bền vững.
  • 愿我们在新的一年里合作更加紧密,共同迈向更加辉煌的未来: Mong rằng sự hợp tác trong năm mới ngày càng khăng khít, hướng đến tương lai rực rỡ cùng nhau.

Những câu chúc mừng năm mới tiếng Trung vừa được tổng hợp cho các bạn tham khảo qua bài viết trên. Với những mẫu câu này hy vọng giúp bạn lan tỏa yêu thương và niềm vui đến mọi người xung quanh trong dịp năm mới.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang